quế nhục

quế nhục

Mẹ thêm một chút quế nhục vào bột bánh táo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần vỏ trong của cây quế: "quế nhục" chỉ lớp vỏ bên trong của thân cây quế, nơi tập trung tinh dầu các hoạt chất chính, thường giá trị cao hơn phần vỏ ngoài.
    • Vỏ quế chất lượng cao: Trong thương mại ẩm thực, "quế nhục" được dùng để chỉ loại quế đã được lột bỏ lớp vỏ ngoài, chỉ giữ lại phần thịt vỏ trong, hương thơm đậm đặc vị cay nồng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quế nhục thường được dùng để làm thuốc hoặc pha trà. (Phần vỏ trong của cây quế thường được sử dụng trong y học cổ truyền hoặc pha chế đồ uống.)
    • Giá quế nhục cao hơn quế thường chất lượng tinh dầu tốt hơn. (Vỏ quế chất lượng cao giá trị kinh tế lớn hơn so với quế thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quế nhục hương": hương thơm đặc trưng từ phần vỏ trong của quế.

    • Mùi quế nhục hương thoang thoảng trong căn bếp. (Hương thơm của vỏ quế trong lan tỏa nhẹ nhàng trong không gian bếp.)
  • "quế nhục tán bột": bột quế được nghiền từ phần vỏ trong.

    • Bột quế nhục tán mịn thường dùng để làm gia vị cho món ăn. (Bột quế chất lượng cao được nghiền nhỏ thường được dùng làm gia vị trong ẩm thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Quế (danh từ): cây quế nói chung, bao gồm cả vỏ, cành, .

    • Cây quế được trồng nhiềuvùng núi phía Bắc. (Cây quế loại cây thân gỗ giá trị kinh tế cao.)
  • Quế chi (danh từ): cành non của cây quế, thường dùng làm thuốc.

    • Quế chi tác dụng làm ấm cơ thể. (Cành quế non thường được dùng trong y học cổ truyền để kích thích tuần hoàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vỏ quế trong: phần vỏ bên trong của cây quế.
  • Quế thịt: cách gọi dân dã chỉ phần thịt vỏ quế đã lột bỏ vỏ ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Quế nhục càng già càng thơm: ý chỉ giá trị của quế tăng lên theo thời gian, tương tự như người kinh nghiệm càng lâu càng quý.
    • Cụ ấy như quế nhục càng già càng thơm, ai cũng kính trọng. (Người lớn tuổi nhiều trải nghiệm càng được tôn trọng như quế lâu năm càng thơm.)